02513.937.029

Máy sấy khí tác nhân lạnh

  • Thông tin chi tiết sản phẩm

Máy sấy khí nén tác nhân lạnh hoạt động như nào ?

 

Máy sấy khí nén tác nhân lạnh sử dụng hai bộ trao đổi nhiệt, một cho không khí và một cho dung môi lạnh. Tuy nhiên, đó cũng là một bộ trao đổi nhiệt duy nhất kết hợp cả hai chức năng. Các máy nén khí (Block lạnh) được sử dụng trong loại máy sấy thường của các loại kín và khí phổ biến nhất được sử dụng là R22, R­134a . Mục tiêu của việc có hai bộ trao đổi nhiệt là không khí lạnh làm nguội không khí nóng và làm giảm kích thước của máy nén cần thiết. Đồng thời sự gia tăng nhiệt độ của không khí đi ra từ sau máy nén khí ngăn chặn lại ngưng tụ về sau máy sấy khí nén. Tính đến năm 2000, hầu hết các nhà sản xuất bắt đầu sản xuất máy sấy tiết kiệm năng lượng mà không làm cho việc sử dụng một nóng khí bằng cách vượt qua. Những máy sấy có thể tiết kiệm đến 40% trong tổng số năng lượng và có thể chỉ tiêu thụ 10% năng lượng tối đa khi nhàn rỗi. Họ sử dụng kiểm soát kỹ thuật số và máy nén tốc độ đôi khi biến. Một số nhà sản xuất máy nén khí tiếp thị với xây dựng trong máy sấy lạnh, nhưng đã có một sự chấp nhận lẫn lộn trên thị trường.

Refrigerated Air Dryer(NAD Series)

Thường là một bộ lọc trước coalesing được cài đặt ngay lập tức thượng nguồn của máy sấy lạnh để loại bỏ dầu bôi trơn và chất gây ô nhiễm khác có khả năng hôi trao đổi nhiệt của máy sấy. Máy sấy không khí Regrigerated sẽ tăng hoặc giảm tải máy nén lạnh tùy thuộc vào nhu cầu khí nén. Các máy sấy sẽ giúp tiết kiệm tiền bằng cách giảm tiêu thụ điện năng trong khi liên tục cung cấp điểm sương phù hợp. Máy sấy không khí cực kỳ đáng tin cậy. Máy sấy không Đi xe đạp có thể được kích thước cho bất kỳ ứng dụng, và sẽ luôn luôn cung cấp điểm sương phù hợp. Họ cũng có chi phí bảo dưỡng rất thấp. Đầu vào nhiệt độ lạnh Máy sấy không khí cao được sử dụng trong các tình huống mà thêm lạnh là cần thiết để loại bỏ bất kỳ hơi nước từ không khí. Các máy sấy là rất giống với máy sấy không có chu kỳ, nhưng họ quá khổ để đảm bảo điểm sương phù hợp.

TECHNICAL DATA(NAD-5~NAD-100)

MODEL

NAD-006

NAD-009

NAD-014

NAD-019

NAD-026

NAD-039

NAD-072

NAD-110

NAD-146

Flow Capacity (m³/min)

0.60

0.90

1.40

1.90

2.60

3.90

7.20

11.0

14.60

Air Comp (HP)

5

7

10

15

20

30

50

75

100

Inlet Air Pressure (kg/cm²)

7

Inlet Air Temp.(℃)

40

Ambient Temp.(℃)

38

Pressure Dew Point (℃)

10

Fluid

COMPRESSED AIR

Range of Inlet Air Temp.(℃)

5~40

Range of Ambiet Temp.(℃)

2~38

Electric Power

(PH)

1PH

(V)

220(60Hz)

Wattage (W)

273

290

320

340

550

700

870

1,060

1,625

Condenser Cooling System

Air

Refrigerant

R-134a

R-22

In/Out Connect. (Socket)

15A

20A

25A

40A

50A

Drain

Auto Drain

Weight (kg)

35

38

40

43

80

85

110

120

160

Dimensions (mm)

Length

625

675

935

1,040

Width

330

360

420

470

Height

520

610

740

860

Refrigerated Air Dryer(NAD Series)

 

Hỗ trợ khách hàng

Lô 400, Đường số 13, KCN Amata, P.Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Tel: 02513.937.029
Fax: 02513.936.079
Hotline 1: 0913.989.259
Hotline 2: 0941.489.082

Facebook LikeBox