02513.937.029

Máy sấy khí hấp thụ

  • Thông tin chi tiết sản phẩm

Đối với những nghành công nghiệp cần độ khô của khí nén ở mức tương đối như: thực phẩm, may mặc, sản xuất,.. với nhiệt độ điểm sương yêu cầu từ 2~10℃ thì chúng ta chỉ cần sử dụng máy sấy khí kiểu làm lạnh.

Khí nén nhiệt độ cao từ máy nén khí sẽ đi qua giàn trao đổi nhiệt của máy sấy và được làm lạnh, hơi nước ngưng tụ sẽ được đưa ra ngoài bằng van xả tự động.

Nhưng đối với các nghành công nghiệp như: dược phẩm, sản xuất thiết bị điện tử,… đòi hỏi độ khô của khí nén ở mức tuyệt đối thì chúng ta phải dùng đến máy sấy khí kiểu hấp thụ tức là chất háo nước sẽ ngậm phần tử nước trong khí nén. Với dòng máy này thì nhiệt độ điểm sương có thể đạt được đến -70℃ .

Máy sấy khí loại này dùng một loại hoạt chất háo nước sẽ hút hết ẩm trong khí nén, sau khi ngậm nước thì sẽ có một chu trình để hong khô, tái tạo lại khả năng ngậm nước.

Để có được bề mặt rộng nhất, các hoạt chất này thường có cấu tạo dạng hạt. Các chất hút ẩm thường là nhôm ô xít kích hoạt (Alumina gel) hoặc Gel si líc (Silica gel), nhưng thông thường người ta sử dụng Alumina gel vì độ ưu việt của nó trong việc tách nước.

Heatless Desiccant air dryer(NAH-Series)

Về nguyên lý hoạt động: máy sấy khí hấp thụ Airtec gồm 2 bình chứa đầy hạt hút ẩm và một bộ điều khiển trung tâm, bộ điều khiển này sẽ điều khiển các van sao cho khí nén đi ra từ máy nén khí chỉ đi vào 1 bình để làm khô không khí trong khi bình còn lại sẽ trong quá trình tái tạo khả năng tách nước của hạt hút ẩm tức hạt hút ẩm khi ngậm đầy nước ở chu trình trước sẽ được sấy khô để chuẩn bị cho việc tách nước ở chu trình tiếp theo.

Thông thường sẽ có một bộ đếm để điều khiển quy trình làm khô khí, nhà sản xuất sẽ cài đặt thời gian hoạt động và thời gian tái tạo cho từng bình chứa hạt hút ẩm thành những chu trình liên tiếp lặp đi lặp lại dựa trên các số liệu nghiên cứu có sẵn nhằm đảm bảo hiệu quả sấy khô cao nhất cho khí nén.

Thông thường việc sấy khô hạt hút ẩm đã ngậm nước ở chu trình trước có 3 cách:

  • Cách 1: Khí nóng sẽ được lấy trực tiếp từ máy nén khí đưa qua bình chứa hạt hút ẩm cần được tái tạo. (Cách này ít được sử dụng vì có nhược điểm là khí nóng lấy trực tiếp từ máy nén khí vẫn còn độ ẩm nên quá trình tái tạo mất nhiều thời gian mà hiệu quả không cao)

  • Cách 2: Khí nén sau khi sấy khô ở bình đang làm việc sẽ được trích một phần đưa sang bình đang cần tái tạo để sấy khô hạt hút ẩm.

  • Cách 3: Nhà sản xuất sẽ gắn một bộ sấy điện trở ở bên ngoài, không khí sẽ được làm nóng bởi bộ sấy này sau đó được đưa vào bình cần tái tạo. Khí nóng này sẽ giúp sấy khô các hạt hút ẩm nhanh chóng. (Đây là cách ưu việt hơn cả vì hiệu quả sấy khô nhanh chóng mà khí sử dụng cũng không bị hao hụt vì khí nóng sấy hạt được lấy trực tiếp từ bên ngoài).

Với các cách làm khô hạt hút ẩm như vậy, hiện nay Airtec chúng tôi cung cấp các sản phẩm với mã như sau: Airtec NAH cho dòng máy không có bộ sấy và Airtec NAE cho dòng máy có bộ sấy.

Để hiểu thêm, chúng ta cùng quan sát hình ảnh bên dưới

Inlet pressure Modification factor
 
Pressure (kg/cm²)4.25.63.678.49.19.910.511.312.71415.817.619.321
Modification factor 0.65 0.83 0.91 1 1.16 1.26 1.33 1.43 1.52 1.65 1.88 2.08 2.27 2.5 2.7
TECHNICAL DATA(NAH-006~NAH-10M)
 
MODELCAPACITYDESICCANTCONNECTIONDIMENSION(mm)WEIGHT
(Nm³/min)(Kg/2towers)LWH(kgs)

NAH-009

0.9 21 15A 550 750 1350 65
NAH-014 1.4 28 20A 550 750 1650 120
NAH-028 2.8 60 20A 700 850 1900 160
NAH-041 4.1 92 25A 950 950 1800 230
NAH-087 8.7 140 40A 900 1050 1900 390
NAH-110 11.0 180 40A 1000 1250 2500 485
NAH-146 14.6 220 50A 1000 1250 2500 580
NAH-221 22.1 285 65A 1000 1300 2400 680
NAH-295 29.5 480 80A 1200 1450 2700 990
NAH-365 36.5 670 80A 1300 1650 2550 1340
NAH-489 48.9 980 80A 1400 1850 2650 1600
NAH-615 61.5 1420 100A 1600 2100 3000 2300
NAH-757 75.7 2030 100A 1850 2400 3250 3100
NAH-10M 105.0 2350 125A 2150 3000 3150 4400

Theo nhu cầu sử dụng của một số nghành công nghiệp cần loại bỏ hoàn toàn hơi nước và hơi dầu trong khí sử dụng, Airtec chúng tôi còn cung cấp loại máy sấy khí hấp thụ không dầu với mã sản phẩm là Airtec NAO.

Loại máy này về nguyên lý hoạt động cũng gần giống với 2 dòng máy ở trên nhưng chỉ khác ở chỗ loại này sẽ có 3 bình chứa. Trong 3 bình chứa này không phải là 1 loại hạt Alumina gel nữa mà sẽ có thêm 1 loại hạt khác đó là SOMA gel; loại hạt này có tác dụng loại bỏ dầu trong khí nén.

2 loại hạt này trong sẽ được đổ vào trong bình như sau: 2 bình hoạt động luân phiên sẽ chứa hạt Aluminagel, bình thứ 3 sẽ chứa hạt SOMA gel. Khí sau khi tách ẩm ở 2 bình hoạt động luân phiên chứa Aluminagel sẽ đi qua bình SOMA gel rồi đi ra ngoài sử dụng.

Như vậy khí sử dụng sẽ qua 2 lần tách ẩm, tách dầu do đó độ khô của khí sử dụng sẽ đạt đến mức gần như tuyệt đối.

Airtec, nhãn hiệu trực thuộc YUJIN Compressor, nhà sản xuất máy nén khí hàng đầu với hơn 20 năm kinh ngiệm. Chúng tôi tự hào là nhà sản xuất duy nhất sản xuất dòng sản phẩm máy sấy khí hấp thụ tại Việt Nam (trong khi các hãng khác phải nhập khẩu), do đó chúng tôi tự tin cung cấp cho quý khách hàng các sản phẩm tốt nhất, giá cả tốt nhất trong thời gian ngắn nhất.

Inlet pressure Modification factor
 
Pressure (kg/cm²)4.25.66.378.49.19.910.511.312.71415.817.619.321
Modification factor 0.65 0.83 0.91 1 1.16 1.26 1.33 1.43 1.52 1.65 1.88 2.08 2.27 2.5 2.7
TECHNICAL DATA(NAE-220~NAE-15000)
 
MODELCAPACITYDESICCANTCONNECTIONDIMENSION(mm)WEIGHT
(Nm³/min)(Kg/2towers)LWH(kgs)
NAE-028 2.83 70 3 900 1250 1650 350
NAE-041 4.1 125 3 1000 1460 2000 560
NAE-088 8.8 170 5 1100 1460 2400 730
NAE-105 10.5 220 6 1100 1550 2400 900
NAE-151 15.1 300 7.5 1200 1550 2600 1120
NAE-221 22.1 380 10.2 1300 1800 2600 1700
NAE-339 33.9 475 11.5 1500 1900 2800 1830
NAE-415 41.5 880 13.5 1650 2200 2700 2900
NAE-562 56.2 1045 15 1800 2450 3000 3900
NAE-738 73.8 1510 22 1900 2600 3000 4400
NAE-860 86.0 1700 25 2200 3000 3300 5800
NAE-12M 120.0 2400 28 2200 3300 3200 6600
NAE-15M 150.0 2750 35 2900 3800 3500 10500

 

OILLESS MASTER AIR DRYER (NAO-Series)

 
TECHNICAL DATA(NAO-009~NAO-10M)
 
MODELCAPACITYDESICCANTCONNECTIONDIMENSION(mm)WEIGHT
(Nm³/min)A.ASOMALWH(kgs)
NAO-009  0.9  21 6 20  550 1000 1350 175
NAO-014 1.4   28 9 20  550 1150 1650 220
NAO-028 2.8   60 18  25  700 1150 1900 300
NAO-041 4.1   92 26  40  950 1150 1800 370
NAO-087 8.7   140 40  50  900 1500 1900 500
NAO-110 11.0   180 55  50  1000 1600 2500 700
NAO-146 14.6   220 70  80  1000 1750 2500 850
NAO-221 22.1   285 88  80  1000 1900 2400 1000
NAO-295 29.5   480 150  80  1200 2100 2700 1440
NAO-365  36.5   670 170  80  1300 2100 2550 1500
NAO-489  48.9   980 205 100  1400 2400 2650 1750
NAO-615  61.5   1420 288 100  1600 2600 3000 2360
NAO-757  75.7   2030 400  150  1850   3000 3250 3100
NAO-10M  105.0   2350 450 150  2150 3500 3150 3500

 

Hỗ trợ khách hàng

Lô 400, Đường số 13, KCN Amata, P.Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Tel: 02513.937.029
Fax: 02513.936.079
Hotline 1: 0913.989.259
Hotline 2: 0941.489.082

Facebook LikeBox